dihybrid cross

Học thuật
Thân thiện
dihybrid cross

A student draws a dihybrid cross on a classroom whiteboard.

Định nghĩa
  1. Danh từ (sinh học):
    • Lai hai tính: Một thí nghiệm lai trong di truyền học, trong đó các cá thể bố mẹ khác nhau về hai cặp tính trạng tương phản. Kết quả của phép lai này giúp nghiên cứu sự di truyền độc lập của hai gen.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Mendel performed a dihybrid cross using pea plants that differed in seed shape and seed color. (Mendel đã thực hiện một phép lai hai tính bằng cách sử dụng cây đậu Lan khác nhau về hình dạng hạt màu sắc hạt.)
    • The results of the dihybrid cross showed a 9:3:3:1 phenotypic ratio in the F2 generation. (Kết quả của phép lai hai tính cho thấy tỉ lệ kiểu hình 9:3:3:1 ở thế hệ F2.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to set up a dihybrid cross": thiết lập một phép lai hai tính.
    • In the lab, students learned how to set up a dihybrid cross to study inheritance patterns. (Trong phòng thí nghiệm, sinh viên học cách thiết lập một phép lai hai tính để nghiên cứu các kiểu di truyền.)
Biến thể từ gần giống
  • Dihybrid (n): thể lai hai tính, cá thể dị hợp tử về hai cặp gen đang nghiên cứu.
    • The F1 generation from a dihybrid cross are all dihybrids. (Thế hệ F1 từ một phép lai hai tính đều các thể lai hai tính.)
  • Monohybrid cross (n): lai một tính (phép lai chỉ nghiên cứu một tính trạng).
Từ đồng nghĩa
  • Two-trait cross: phép lai hai tính trạng (cách gọi khác, ít chuyên môn hơn).
dihybrid cross

A student draws a dihybrid cross on a classroom whiteboard.

Noun
  1. (sinh học) lai hai tính